edward the elder

Noun
  1. Vua của Wessex, người đã lãnh đạo quân đội thành công trong cuộc chiến chống Đan Mạch đưa con trai lên làm vua đầu tiên của Anh (870-924)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

edward the elder
King Edward the Elder reviews a map with his council in the royal hall.